Melt

Chia đông từ “melt” – Chia động từ tiếng Anh

Dưới đây là cách chia của động từ melt. Trước tiên, xem qua phần tóm tắt 3 dạng của nó, sau đó đến phần chi tiết chia ở tất cả các thì.

Nguyên thể
  • to melt

Quá khứ đơn
  • melted

Quá khứ phân từ
  • melted

Trần thuật

Thì hiện tại

I
melt

you
melt

he/she/it
melts

we
melt

you
melt

they
melt

Thì hiện tại continuous

I
am melting

you
are melting

he/she/it
is melting

we
are melting

you
are melting

they
are melting

Quá khứ đơn

I
melted

you
melted

he/she/it
melted

we
melted

you
melted

they
melted

Quá khứ tiếp diễn

I
was melting

you
were melting

he/she/it
was melting

we
were melting

you
were melting

they
were melting

Hiện tại hoàn thành

I
have melted

you
have melted

he/she/it
has melted

we
have melted

you
have melted

they
have melted

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

I
have been melting

you
have been melting

he/she/it
has been melting

we
have been melting

you
have been melting

they
have been melting

Quá khứ hoàn thành

I
had melted

you
had melted

he/she/it
had melted

we
had melted

you
had melted

they
had melted

Quá khứ hoàn thành continuous

I
had been melting

you
had been melting

he/she/it
had been melting

we
had been melting

you
had been melting

they
had been melting

Tương lại đơn

I
will melt

you
will melt

he/she/it
will melt

we
will melt

you
will melt

they
will melt

Tương lại tiếp diễn

I
will be melting

you
will be melting

he/she/it
will be melting

we
will be melting

you
will be melting

they
will be melting

Tương lại hoàn thành

I
will have melted

you
will have melted

he/she/it
will have melted

we
will have melted

you
will have melted

they
will have melted

Tương lại hoàn thành tiếp diễn

I
will have been melting

you
will have been melting

he/she/it
will have been melting

we
will have been melting

you
will have been melting

they
will have been melting

Khám phá những động từ được dùng nhiều nhất trong tiếng Anh.