Infest

Chia đông từ “infest” – Chia động từ tiếng Anh

Dưới đây là cách chia của động từ infest. Trước tiên, xem qua phần tóm tắt 3 dạng của nó, sau đó đến phần chi tiết chia ở tất cả các thì.

Nguyên thể
  • to infest

Quá khứ đơn
  • infested

Quá khứ phân từ
  • infested

Trần thuật

Thì hiện tại

I
infest

you
infest

he/she/it
infests

we
infest

you
infest

they
infest

Thì hiện tại continuous

I
am infesting

you
are infesting

he/she/it
is infesting

we
are infesting

you
are infesting

they
are infesting

Quá khứ đơn

I
infested

you
infested

he/she/it
infested

we
infested

you
infested

they
infested

Quá khứ tiếp diễn

I
was infesting

you
were infesting

he/she/it
was infesting

we
were infesting

you
were infesting

they
were infesting

Hiện tại hoàn thành

I
have infested

you
have infested

he/she/it
has infested

we
have infested

you
have infested

they
have infested

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

I
have been infesting

you
have been infesting

he/she/it
has been infesting

we
have been infesting

you
have been infesting

they
have been infesting

Quá khứ hoàn thành

I
had infested

you
had infested

he/she/it
had infested

we
had infested

you
had infested

they
had infested

Quá khứ hoàn thành continuous

I
had been infesting

you
had been infesting

he/she/it
had been infesting

we
had been infesting

you
had been infesting

they
had been infesting

Tương lại đơn

I
will infest

you
will infest

he/she/it
will infest

we
will infest

you
will infest

they
will infest

Tương lại tiếp diễn

I
will be infesting

you
will be infesting

he/she/it
will be infesting

we
will be infesting

you
will be infesting

they
will be infesting

Tương lại hoàn thành

I
will have infested

you
will have infested

he/she/it
will have infested

we
will have infested

you
will have infested

they
will have infested

Tương lại hoàn thành tiếp diễn

I
will have been infesting

you
will have been infesting

he/she/it
will have been infesting

we
will have been infesting

you
will have been infesting

they
will have been infesting

Khám phá những động từ được dùng nhiều nhất trong tiếng Anh.