Implant

Chia đông từ “implant” – Chia động từ tiếng Anh

Dưới đây là cách chia của động từ implant. Trước tiên, xem qua phần tóm tắt 3 dạng của nó, sau đó đến phần chi tiết chia ở tất cả các thì.

Nguyên thể
  • to implant

Quá khứ đơn
  • implanted

Quá khứ phân từ
  • implanted

Trần thuật

Thì hiện tại

I
implant

you
implant

he/she/it
implants

we
implant

you
implant

they
implant

Thì hiện tại continuous

I
am implanting

you
are implanting

he/she/it
is implanting

we
are implanting

you
are implanting

they
are implanting

Quá khứ đơn

I
implanted

you
implanted

he/she/it
implanted

we
implanted

you
implanted

they
implanted

Quá khứ tiếp diễn

I
was implanting

you
were implanting

he/she/it
was implanting

we
were implanting

you
were implanting

they
were implanting

Hiện tại hoàn thành

I
have implanted

you
have implanted

he/she/it
has implanted

we
have implanted

you
have implanted

they
have implanted

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

I
have been implanting

you
have been implanting

he/she/it
has been implanting

we
have been implanting

you
have been implanting

they
have been implanting

Quá khứ hoàn thành

I
had implanted

you
had implanted

he/she/it
had implanted

we
had implanted

you
had implanted

they
had implanted

Quá khứ hoàn thành continuous

I
had been implanting

you
had been implanting

he/she/it
had been implanting

we
had been implanting

you
had been implanting

they
had been implanting

Tương lại đơn

I
will implant

you
will implant

he/she/it
will implant

we
will implant

you
will implant

they
will implant

Tương lại tiếp diễn

I
will be implanting

you
will be implanting

he/she/it
will be implanting

we
will be implanting

you
will be implanting

they
will be implanting

Tương lại hoàn thành

I
will have implanted

you
will have implanted

he/she/it
will have implanted

we
will have implanted

you
will have implanted

they
will have implanted

Tương lại hoàn thành tiếp diễn

I
will have been implanting

you
will have been implanting

he/she/it
will have been implanting

we
will have been implanting

you
will have been implanting

they
will have been implanting

Khám phá những động từ được dùng nhiều nhất trong tiếng Anh.