Hoist

Chia đông từ “hoist” – Chia động từ tiếng Anh

Dưới đây là cách chia của động từ hoist. Trước tiên, xem qua phần tóm tắt 3 dạng của nó, sau đó đến phần chi tiết chia ở tất cả các thì.

Nguyên thể
  • to hoist

Quá khứ đơn
  • hoisted

Quá khứ phân từ
  • hoisted

Trần thuật

Thì hiện tại

I
hoist

you
hoist

he/she/it
hoists

we
hoist

you
hoist

they
hoist

Thì hiện tại continuous

I
am hoisting

you
are hoisting

he/she/it
is hoisting

we
are hoisting

you
are hoisting

they
are hoisting

Quá khứ đơn

I
hoisted

you
hoisted

he/she/it
hoisted

we
hoisted

you
hoisted

they
hoisted

Quá khứ tiếp diễn

I
was hoisting

you
were hoisting

he/she/it
was hoisting

we
were hoisting

you
were hoisting

they
were hoisting

Hiện tại hoàn thành

I
have hoisted

you
have hoisted

he/she/it
has hoisted

we
have hoisted

you
have hoisted

they
have hoisted

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

I
have been hoisting

you
have been hoisting

he/she/it
has been hoisting

we
have been hoisting

you
have been hoisting

they
have been hoisting

Quá khứ hoàn thành

I
had hoisted

you
had hoisted

he/she/it
had hoisted

we
had hoisted

you
had hoisted

they
had hoisted

Quá khứ hoàn thành continuous

I
had been hoisting

you
had been hoisting

he/she/it
had been hoisting

we
had been hoisting

you
had been hoisting

they
had been hoisting

Tương lại đơn

I
will hoist

you
will hoist

he/she/it
will hoist

we
will hoist

you
will hoist

they
will hoist

Tương lại tiếp diễn

I
will be hoisting

you
will be hoisting

he/she/it
will be hoisting

we
will be hoisting

you
will be hoisting

they
will be hoisting

Tương lại hoàn thành

I
will have hoisted

you
will have hoisted

he/she/it
will have hoisted

we
will have hoisted

you
will have hoisted

they
will have hoisted

Tương lại hoàn thành tiếp diễn

I
will have been hoisting

you
will have been hoisting

he/she/it
will have been hoisting

we
will have been hoisting

you
will have been hoisting

they
will have been hoisting

Khám phá những động từ được dùng nhiều nhất trong tiếng Anh.